THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG 2019

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI

 

Số:     /TB-ĐHNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày    tháng    năm 2019

 

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG

 

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi thông báo xét tuyển bổ sung tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy năm 2019

 

  1. Chỉ tiêu và mức điểm xét tuyển bổ sung theo phương thức xét điểm thi THPT quốc gia đối với thí sinh là học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3 (thí sinh khu vực 3 không có điểm ưu tiên)
TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển đợt 1Chỉ tiêu xét bổ sungMức điểm xét tuyển bổ sung
1Kiến trúc7580101v  Toán, Vật lý, Vẽ

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Lịch sử, Địa lí

v  Toán, Vật lý, Lịch sử

15.22515.2
2Kỹ thuật môi trường7520320v  Toán, Hóa học, Sinh học

v  Toán, Sinh học, Lịch sử

v  Toán, Sinh học, Địa lý

v  Toán, Sinh học, Ngữ văn

1515
3(Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng7510102v  Toán, Vật lí, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Vật lý

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

1515
4Thiết kế đồ họa7210403v  Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v  Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

17.11017.1
5Thiết kế nội thất7580108v  Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v  Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

15.215.2
6Quản trị kinh doanh7340101v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

16.55416.5
7Kế toán7340301v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

15.5515.55
8Tài chính Ngân hàng7340201v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

15.515.5
9Quan hệ công chúng7320108v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

v  Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

v  Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

15.52015.5
10Ngôn ngữ Nhật7220209v  Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

18.51818.5
11Công nghệ thông tin7480201v  Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

16.02016.0

 

  1. Chỉ tiêu và mức điểm xét tuyển bổ sung theo phương thức xét điểm học bạ
TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển đợt 1Chỉ tiêu xét bổ sungMức điểm xét tuyển bổ sung
1Kiến trúc7580101v  Toán, Vật lý, Vẽ

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Lịch sử, Địa lí

v  Toán, Vật lý, Lịch sử

183918
2Kỹ thuật môi trường7520320v  Toán, Hóa học, Sinh học

v  Toán, Sinh học, Lịch sử

v  Toán, Sinh học, Địa lý

v  Toán, Sinh học, Ngữ văn

1818
3(Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng7510102v  Toán, Vật lí, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Vật lý

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

1818
4Thiết kế đồ họa7210403v  Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v  Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

183018
5Thiết kế nội thất7580108v  Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v  Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

1818
6Quản trị kinh doanh7340101v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

187318
7Kế toán7340301v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

1818
8Tài chính Ngân hàng7340201v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Lịch sử, Địa lý

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

1818
9Quan hệ công chúng7320108v  Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

v  Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

v  Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

182118
10Ngôn ngữ Nhật7220209v  Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

183018
11Công nghệ thông tin7480201v  Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v  Toán, Vật lý, Hóa học

v  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

v  Ngữ văn, Toán, Địa lý

182118

 

  • Hồ sơ xét tuyển
  • Đơn xét tuyển (theo mẫu Mẫu-số-01-Đơn-đăng-ký-xét-tuyển)
  • Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2019;
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2019 (bản sao có công chứng)
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  1. Chính sách học bổng (Tham khảo tại webiste: daihocnguyentrai.edu.vn)
  2. Thông tin liên hệ
Ban Tuyển sinh & Truyền thông  – Trường Đại học Nguyễn Trãi

Địa chỉ: Tòa nhà, số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 0981922641                                  Hotline: 0981922641

Website: www.daihocnguyentrai.edu.vn        Facebook/daihocnguyentrai

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH                                 

                                                                                             HIỆU TRƯỞNG                                               

                                                                                   TS.Nguyễn Tiến Luận